Đang Tải Dữ Liệu....
Chủ nhật, ngày 14 tháng 8 năm 2022

KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM NỬA CUỐI NĂM 2022: TẠI SAO VIỆT NAM ĐƯỢC DỰ BÁO CÓ TĂNG TRƯỞNG CAO NHẤT ĐÔNG NAM Á?

02/08/2022 02:04
ĐỂ XEM CHI TIẾT, VUI LÒNG TẢI TÀI LIỆU

Tính đến tháng 7/2022, nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới đã công bố các đánh giá về kinh tế nửa đầu năm 2022 cũng như những dự báo cho nửa cuối năm. Báo cáo của các tổ chức quốc tế uy tín cập nhật vào tháng 7 cũng cho thấy về tổng thể kinh tế thế giới trong nửa đầu năm 2022 được hỗ trợ bởi các việc mở cửa trở lại hầu

hết các hoạt động sản xuất, dịch vụ, tuy nhiên từ quý II/2022 đà tăng trưởng lại phải đối mặt với những thách thức mới.

Trong nửa cuối năm 2022, dịch bệnh có dấu hiệu phức tạp trở lại trong khi căng thẳng địa chính trị chưa có dấu hiệu giảm bớt có thể cản trở khả năng phục hồi của kinh tế thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng.

Trong bối cảnh đó, trong bản cập nhật mới nhất vào tháng 7/2022, Việt Nam được Ngân hàng thế giới dự báo là nền kinh tế có tăng trưởng năm 2022 cao nhất trong các nền kinh tế Đông Nam Á, thậm chí thuộc nhóm cao hàng đầu tại châu Á.

Những nền tảng, dư địa và thuận lợi nào là cơ sở cho đà tăng trưởng này, đồng thời nền kinh tế nước ta cũng phải đối mặt với những khó khăn, thách thức chung và đặc thù nào từ nay đến cuối năm?

Báo cáo kinh tế thế giới và Việt Nam và dự báo do Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại (Bộ Công Thương) thực hiện và phát hành tháng 7/2022 dựa trên các số liệu cập nhật mới nhất về kinh tế, thương mại, tài chính toàn cầu; các xu hướng quan trọng của từng nền kinh tế tiêu biểu và những lưu ý về tác động của xung đột địa chính trị đến kinh tế Việt Nam.

Lưu ý về tính cập nhật của dữ liệu:

Phần lớn các dữ liệu quốc tế được cập nhật dựa trên các công bố vào tháng 7/2022, do đó đã có thể phản ánh thống kê của 6 tháng đầu năm thay vì các số liệu ước như các bản cập nhật vào cuối tháng 6/2022).

Đối với thống kê xuất, nhập khẩu trong nước, các số liệu đã được cập nhật mới theo số liệu công bố của Tổng cục Hải quan trong tháng 7/2022 (không sử dụng số liệu ước tính). Tình hình sản xuất, tiêu thụ của các ngành hàng cũng được cập nhật chi tiết đến chủng loại và địa phương, qua đó góp phần cung cấp các căn cứ cụ thể hơn cho việc hoạch định chính sách và xây dựng kế hoạch sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp.

Các nhận định, dự báo được thực hiện trên cơ sở tham khảo dự báo của các tổ chức quốc tế, các đơn vị nghiên cứu thị trường uy tín và dựa trên các phân tích từ hệ thống cơ sở dữ liệu ngành hàng, thị trường của Trung tâm.

Trân trọng cảm ơn.

NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH

TÓM TẮT BÁO CÁO
PHẦN I: KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ DỰ BÁO
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ DỰ BÁO

1. Tăng trưởng kinh tế và dự báo
1.1. Diễn biến
1.2. Dự báo và khuyến nghị
2. Thương mại quốc tế, thị trường hàng hóa thế giới và dự báo
2.1. Diễn biến
2.2. Dự báo
3. Tài chính, tiền tệ quốc tế và dự báo
3.1. Diễn biến
3.2. Dự báo
II. TÌNH HÌNH MỘT SỐ NỀN KINH TẾ VÀ DỰ BÁO
1. Các nền kinh tế Châu Mỹ
1.1. Hoa Kỳ
1.2. Canada
2. Các nền kinh tế Châu Âu 
2.1. EU..
2.2. Vương quốc Anh
2.3. Liên bang Nga
3. Các nền kinh tế Châu Á
3.1. Trung Quốc
3.2. Hàn Quốc
3.3. Nhật Bản
3.4. Đông Nam Á
3.4.1. Indonesia
3.4.2. Malaysia
3.4.3. Singapore
4. Châu Đại dương
4.1. Australia (Úc)
4.2. New Zealand
PHẦN II: KINH TẾ VIỆT NAM VÀ DỰ BÁO
I. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH KINH TẾ VIỆT NAM VÀ DỰ BÁO

1. Các chỉ tiêu kinh tế chính và dự báo
1.1. Diễn biến
1.2. Dự báo
2. Tổng quan sản xuất công nghiệp và dự báo
2.1. Diễn biến
2.2. Dự báo
3. Thị trường tài chính, tiền tệ và dự báo
3.1. Diễn biến
3.2. Dự báo
4. Thương mại nội địa, thị trường hàng hóa trong nước
4.1. Diễn biến giá hàng hóa
4.1.1. Diễn biến
4.1.2. Dự báo
4.2. Hoạt động thương mại hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng
5. Xuất, nhập khẩu hàng hóa
5.1. Đánh giá chung
5.2. Xuất khẩu
5.2.1. Kim ngạch xuất khẩu
5.2.2. Mặt hàng xuất khẩu
5.2.3. Thị trường xuất khẩu
5.2.4. Dự báo
5.3. Nhập khẩu
5.3.1. Kim ngạch nhập khẩu
5.3.2. Mặt hàng nhập khẩu
5.3.3. Thị trường nhập khẩu
5.3.4. Dự báo
5.4. Cán cân thương mại
5.5. Chỉ số giá xuất, nhập khẩu những nhóm hàng quan trọng
5.5.1. Chỉ số giá xuất khẩu
5.5.2. Chỉ số giá nhập khẩu
6. Thương mại biên giới
6.1. Tình hình và xu hướng chung
6.2. Hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc
6.3. Hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào
6.4. Hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Campuchia
II. PHÂN TÍCH CHUYÊN SÂU MỘT SỐ NGÀNH HÀNG VÀ DỰ BÁO
1. Gạo
1.1. Thị trường thế giới
1.2. Việt Nam
2. Cà phê
2.1. Thị trường thế giới
2.2. Việt Nam
3. Thủy sản
3.1. Thị trường thế giới
3.2. Việt Nam
4. Gỗ và sản phẩm từ gỗ
4.1. Thị trường thế giới
4.2. Việt Nam
5. Than..
5.1. Thị trường thế giới
5.2. Việt Nam
6. Dệt may
6.1. Thị trường thế giới
6.2. Việt Nam
7. Da giày
7.1. Thị trường thế giới
7.2. Việt Nam
8. Sắt thép
8.1. Thị trường thế giới
8.2. Việt Nam
9. Ô tô..
9.1. Thị trường thế giới
9.2. Việt Nam
10. Hóa chất
10.1. Thị trường thế giới
10.2. Việt Nam
III. ĐỀ XUẤT, KHUYẾN NGHỊ
1. Các khuyến nghị đối với Nhà nước
2. Các khuyến nghị đối với cộng đồng doanh nghiệp
2.1. Các khuyến nghị chung
2.2. Một số dự báo và khuyến nghị đối với ngành hàng cụ thể

PHỤ LỤC
Bảng A1: Kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa, chia theo nhóm doanh nghiệp, nhóm hàng hóa trong 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A2: Chỉ số giá hàng hoá xuất, nhập khẩu 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A4: Thị trường xuất khẩu gạo của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A5: Thị trường xuất khẩu cà phê của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A6: Thị trường xuất khẩu thủy sản của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A7: Thị trường xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A8: Xuất khẩu xơ sợi các loại của Việt Nam sang một số thị trường 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A9: Sản lượng sản xuất một số mặt hàng ngành dệt và may mặc 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A10: Xuất khẩu hàng may mặc của Việt Nam sang một số thị trường 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A11: Tình hình sản xuất một số chủng loại giày dép trong 6 tháng đầu năm 2022 (ĐVT: 1000 đôi)
Bảng A12: Sản lượng sản xuất một số chủng loại giày dép tại một số địa phương
Bảng A13: Xuất khẩu giày dép và túi xách vali ô dù của Việt Nam sang một số thị trường 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A14: Một số chủng loại ô tô và phụ tùng ô tô sản xuất tại các tỉnh 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A15: Xuất khẩu sắt thép của Việt Nam tới một số thị trường 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A16: Nhập khẩu sắt thép các loại của Việt Nam từ một số thị trường 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A17: Nhập khẩu linh kiện phụ tùng ô tô của Việt Nam từ một số thị trường 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A18: Xuất khẩu hóa chất và sản phẩm hóa chất của Việt Nam từ một số thị trường 6 tháng đầu năm 2022
Bảng A19: Nhập khẩu hóa chất và sản phẩm hóa chất của Việt Nam từ một số thị trường 6 tháng đầu năm 2022

HÌNH
Hình 1: Tăng trưởng kinh tế thế giới và các nền kinh tế giai đoạn 2018-2021 và dự báo năm 2022
Hình 2: Giá trị thương mại quốc tế giai đoạn 2015-2022
Hình 3: Tăng trưởng thương mại hàng hóa quốc tế và dự báo
Hình 4: Doanh số bán lẻ của Hoa Kỳ
Hình 5: Tỷ lệ lạm phát của Hoa Kỳ
Hình 6: GDP (theo quý/so với quý liền trước) của Trung Quốc
Hình 7: Tỷ lệ lạm phát hàng năm của Trung Quốc tính tại thời điểm từng tháng (%)
Hình 8: Giá tiêu dùng của Hàn Quốc giai đoạn từ tháng 6/2021 đến tháng 6/2022
Hình 9: Tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu của Hàn Quốc từ T6/2021-T6/2022
Hình 10: Cán cân thương mại của Nhật Bản giai đoạn T6/2021 – T5/2022
Hình 11: Chỉ số PMI ngành sản xuất tại Australia
Hình 12: Chỉ số niềm tin kinh doanh NAB tại Australia
Hình 13: Cán cân thương mại của Australia
Hình 14: Kim ngạch xuất nhập khẩu của Australia các tháng
Hình 15: Chỉ số Triển vọng kinh doanh ANZ của New Zealand
Hình 16: Chỉ số hiệu suất sản xuất của New Zealand
Hình 17: Cán cân thương mại của New Zealand
Hình 18: Xuất khẩu của New Zealand từ tháng 6/2021 đến tháng 5/2022
Hình 19: Nhập khẩu vào New Zealand từ tháng 6/2021 đến tháng 5/2022
Hình 20: Các chỉ tiêu kinh tế chính so cùng kỳ các năm liền trước
Hình 21: So sánh cơ cấu kinh tế nửa đầu năm 2022 với cùng kỳ 3 năm liền kề
Hình 22: Tăng trưởng giá trị tăng thêm toàn ngành công nghiệp 6 tháng đầu các năm 2016-2022
Hình 23: Những ngành hàng có sản lượng sản xuất tăng/giảm mạnh nhất trong 6 tháng năm 2022 so cùng kỳ năm 2021
Hình 24: Tăng trưởng hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm qua các năm (%)
Hình 25: Tăng trưởng tín dụng và huy động vốn của toàn hệ thống ngân hàng cuối kỳ so cùng kỳ năm trước (%)
Hình 26: ốc độ tăng (giảm) tỉ giá USD/VND và CPI qua các năm (%)
Hình 27: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng các năm 2017-2021 và 2 quý đầu năm 2022 (%)
Hình 28: Kim ngạch và tăng trưởng xuất khẩu của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm giai đoạn 2013 - 2022
Hình 29: Tỷ trọng doanh nghiệp xuất khẩu
Hình 30: Cơ cấu nhóm hàng xuất khẩu của Việt Nam
Hình 31: Những mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu biến động mạnh nhất trong 6 tháng đầu năm 2022 so với cùng kỳ năm ngoái (%)
Hình 32: Cơ cấu thị trường xuất khẩu của Việt Nam (%)
Hình 33: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang một số thị trường chính trong 6 tháng đầu năm 2022
Hình 34: Kim ngạch và tăng trưởng nhập khẩu của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm giai đoạn 2013 - 2022
Hình 35: Cơ cấu nhóm hàng nhập khẩu của Việt Nam
Hình 36: Những mặt hàng có kim ngạch nhập khẩu biến động mạnh nhất trong 6 tháng đầu năm 2022 (%)
Hình 37: Cơ cấu thị trường nhập khẩu của Việt Nam
Hình 38: Kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam sang một số thị trường chính trong 6 tháng đầu năm 2022 (ĐVT: tỷ USD)
Hình 39: Cán cân thương mại của Việt Nam 6 tháng đầu năm
Hình 40: 10 nhóm hàng có chỉ số giá xuất khẩu tăng, giảm nhiều trong 5 tháng đầu năm 2022 so với cùng kỳ năm trước
Hình 41: Chỉ số giá nhập khẩu một số nhóm hàng/mặt hàng 5 tháng đầu năm 2022 so với cùng kỳ năm 2021
Hình 42: Cơ cấu một số mặt hàng xuất nhập khẩu chiếm tỷ trọng lớn qua cửa khẩu biên giới đất liền Việt Nam – Trung Quốc trong quý II/2022
Hình 43: Biến động kim ngạch của 10 mặt hàng xuất khẩu lớn trong quý II/2022 (% tăng/ giảm so với quý II/2021)
Hình 44: Cơ cấu một số mặt hàng xuất nhập khẩu chiếm tỷ trọng lớn qua cửa khẩu biên giới Việt Nam – Lào quý II/2022
Hình 45: Biến động kim ngạch của 10 mặt hàng xuất khẩu lớn trong quý II/2022 (% tăng/ giảm so với quý II/2021)
Hình 46: Cơ cấu một số mặt hàng xuất nhập khẩu chiếm tỷ trọng lớn qua cửa khẩu biên giới đất liền Việt Nam – Campuchia quý II/2022
Hình 47: Biến động kim ngạch của 10 mặt hàng xuất khẩu lớn trong quý II/2022 (% tăng/ giảm so với quý II/2021)
Hình 48: Diễn biến giá gạo trên thị trường Châu Á năm 2022
Hình 49: Giá cà phê Robutsta giao kỳ hạn năm 2022
Hình 50: Diễn biến giá cà phê Robusta trong nước từ đầu năm 2022 đến nay
Hình 51: Kim ngạch xuất khẩu cà phê của Việt Nam giai đoạn 2020-2022
Hình 52: Giá than nhiệt tham chiếu tại Indonesia qua các tháng giai đoạn
Hình 53: Giá than xuất khẩu của Australia (ĐVT: USD/tấn FOB, Newcastle)
Hình 54: Giá than ở Australia từ năm 1980 đến năm 2022 và dự báo đến năm 2035
Hình 55: Sản lượng than các loại qua các tháng giai đoạn 2019- 2022
Hình 56: Lượng than tiêu thụ qua các tháng giai đoạn 2019- 2022
Hình 57: Khối lượng than xuất khẩu qua các tháng giai đoạn 2019- 2022
Hình 58: Cơ cấu thị trường xuất khẩu than các loại trong 5 tháng đầu năm 2022
Hình 59: Lượng than nhập khẩu giai đoạn 2019- 2022 (ĐVT: nghìn tấn)
Hình 60: Cơ cấu thị trường nhập khẩu than các loại trong 5 tháng đầu năm 2022
Hình 61: Cơ cấu thị trường xuất khẩu hàng may mặc của Việt Nam
Hình 62: Cơ cấu thị trường xuất khẩu sơ xợi của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2022
Hình 63: Dự báo quy mô thị trường giày dép toàn cầu giai đoạn 2022 – 2027 (ĐVT: Tỷ USD)
Hình 64: Thị trường giày dép toàn cầu theo chức năng

BẢNG
Bảng 1: Các chỉ số hiệu suất sản xuất của tập đoàn công nghiệp Australia
Bảng 2: So sánh dự báo tăng trưởng kinh tế Việt Nam và các nền kinh tế châu Á
Bảng 3: CPI tháng qua các năm 2013-2022 (%)
Bảng 4: Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ (Đvt: %)
Bảng 5: Giá xuất khẩu bình quân một số mặt hàng trong 6 tháng đầu năm 2022
Bảng 6: Giá nhập khẩu bình quân một số mặt hàng trong 6 tháng đầu năm 2022
Bảng 7: Tỷ trọng tổng xuất nhập khẩu qua các cửa khẩu biên giới đất liền của Việt Nam với Trung Quốc, Lào và Campuchia
Bảng 8: Tình hình sản xuất than thế giới năm 2021 và dự báo năm 2024
Bảng 9: Giá than nhiệt tham chiếu tại Indonesia qua các tháng giai đoạn 2014-2022
Bảng 10: Giá than nhiệt tham chiếu tại Australia qua các tháng giai đoạn năm 2020-2022
Bảng 11: Sản lượng than tại một số địa phương trong 6 tháng đầu năm 2022
Bảng 12: Khối lượng than tiêu thụ tại một số địa phương trong 5 tháng đầu năm 2022
Bảng 13: Một số thị trường xuất khẩu than trong 5 tháng đầu năm 2022
Bảng 14: Giá xuất khẩu than các loại tới các thị trường trong 5 tháng đầu năm 2022
Bảng 15: Một số thị trường nhập khẩu than các loại trong 5 tháng đầu năm 2022
Bảng 16: Giá cung cấp than các loại từ các thị trường trong 5 tháng đầu năm 2022
Bảng 17: Chỉ số sản xuất ngành dệt, may của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2022
Bảng 18: Tình hình xuất khẩu các sản phẩm của ngành dệt may 6 tháng đầu năm 2022
Bảng 19: Nhập khẩu NPL dệt may của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2022
Bảng 20: Tình hình sản xuất một số chủng loại giày dép
Bảng 21: Tình hình xuất khẩu ngành da giày Việt Nam 6 tháng đầu năm 2022
Bảng 22: Sản lượng sản xuất quặng sắt và tinh sắt chưa nung kết 6 tháng đầu năm 2022
Bảng 23: Xuất, nhập khẩu sắt thép các loại của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2022
Bảng 24: Nhập khẩu ô tô nguyên chiếc của Việt Nam từ một số thị trường chính trong 6 tháng đầu năm 2022
Bảng 25: Chỉ số sản xuất ngành hóa chất của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2022 (ĐVT:%)
Bảng 26: Xuất khẩu hóa chất và sản phẩm hóa cuất của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2022
Bảng 27: Nhập khẩu hóa chất và sản phẩm hóa chất của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2022 

HỘP
Hộp 1: Điều chỉnh các ưu tiên vĩ mô để thích ứng với biến động thị trường trong nửa cuối năm 2022
Hộp 2: Tác động của việc FED trong năm 2022 tăng lãi suất đối với kinh tế Việt Nam
Hộp 3: Lạm phát ở Châu Âu và cơ hội cho xuất khẩu của Việt Nam
Hộp 4: Những nhân tố chính tác động đến kinh tế Australia nửa cuối năm 2022
Hộp 5: Trong số các nền kinh tế Đông Nam Á, Việt Nam dược dự báo tăng trưởng cao nhất trong năm 2022
Hộp 6: Dự báo quy mô thị trường hóa chất toàn cầu đến năm 2026


ĐỂ XEM CHI TIẾT, VUI LÒNG TẢI TÀI LIỆU

 
Bản quyền thuộc về Bộ Công Thương
Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
Chịu trách nhiệm nội dung: Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại (655 Phạm Văn Đồng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)
Điện thoại: (024) 37150530 | Fax: (024) 37150489
Giấy phép số 104/GP-TTĐT ngày 07/05/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông
Số người trực tuyến: 2
Số người truy cập: 2.583.610