Quy định mới về thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
Theo Quyết định 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương:
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu thuộc Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương ban hành kèm theo Quyết định 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 có những điểm đáng lưu ý như sau:
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, cơ quan có thẩm quyền giải quyết có văn bản yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan có thẩm quyền giải quyết cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền giải quyết trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công của cơ quan cấp phép.
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan cấp phép theo quy định.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
01 bộ hồ sơ bằng tiếng Việt (Các văn bản, tài liệu sử dụng ngôn ngữ không phải tiếng Việt phải được dịch sang tiếng Việt, xác thực bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền), bao gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu theo mẫu số 06 quy định tại Phụ lục VII Nghị định 292/2026/NĐ-CP: 01 bản chính.
- Hợp đồng mua hàng và hợp đồng bán hàng do thương nhân ký với thương nhân nước ngoài: Mỗi loại 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
- Báo cáo theo mẫu BC02 quy định tại Phụ lục VII Nghị định 292/2026/NĐ-CP; tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu đã được cấp (nếu có), nêu rõ số lượng hàng hóa đã đưa vào, đưa ra khỏi Việt Nam: 01 bản chính.
(4) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân
(6) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu hoặc văn bản từ chối cấp phép.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép chuyển khẩu.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(11) Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện hoạt động kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thương mại.
- Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định 292/2026/NĐ-CP.
Lưu ý: Quyết định 2040/QĐ-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/9/2026.
Nguồn: Quyết định 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương, các quy định về thủ tục cấp giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
--------------------------



